Bảng giá thép V30 cập nhật 1 giờ trước
Thép hình V30 là sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí, và sản xuất kết cấu thép. Nó có độ cứng vững, bền bỉ và khả năng chịu tải tốt.
Nếu bạn đang tìm bảng giá thép V30 mới nhất, bài viết này sẽ cung cấp thông tin mới nhất. Bảng giá thép V30 cập nhật mới nhất chỉ cách đây 1 giờ.
Thép Nhật Nguyên chuyên về thép V30x30x3 Hòa Phát, giá thép V30x30x3 và các loại khác. Điều này giúp bạn dễ dàng so sánh và quyết định mua hàng.
Thép V 30x30 là một loại thép hình chữ V. Nó có hai cánh đều nhau với kích thước 30mm x 30mm. Thép này được làm từ thép carbon chất lượng cao.
Đây là sản phẩm phổ biến trong ngành xây dựng, được sử dụng làm khung sườn kết cấu, giá đỡ, thanh chống hoặc vật liệu chịu lực.
Với thiết kế mặt cắt hình chữ V, thép V 30x30 mang lại khả năng chịu lực tốt, chống uốn cong hiệu quả và dễ dàng hàn nối.
Thép V30 có nhiều độ dày khác nhau phổ biến từ 2mm đến 4mm, phù hợp cho các công trình dân dụng như nhà xưởng, cầu đường hay đồ dùng cơ khí.
Đặc biệt thép V30x30x3 Hòa Phát nổi bật nhờ nguồn gốc từ nhà máy uy tín, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Nếu bạn đang phân vân giữa các loại thép vê thì thép V 30x30 chính là giải pháp kinh tế và bền vững, giúp giảm chi phí thi công mà vẫn đảm bảo an toàn.
Theo các chuyên gia, nhu cầu tìm kiếm thép V 30x30 tăng 30% trong năm 2025 do sự bùng nổ các dự án hạ tầng.

Thép V30x30 được phân loại dựa trên phương pháp xử lý bề mặt, nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng từ môi trường khô ráo đến ẩm ướt.
Trên thị trường hiện nay thép V 30x30 được chia thành ba loại chính: thép đen, mạ kẽm và nhúng nóng. Mỗi loại đều có ưu điểm riêng về độ bền và giá thành.
Thép V30 hàng đen là sản phẩm chưa qua xử lý bề mặt, với màu sắc đen hoặc xanh đen đặc trưng.
Thép V30 Hàng kẽm (hay thép V30x30x3 mạ kẽm) được phủ lớp mạ kẽm điện phân mỏng bằng phương pháp điện phân, tạo bề mặt sáng bóng và chống gỉ sét cơ bản.
Thép V30 Hàng nhúng nóng là loại cao cấp nhất, ngâm trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy để tạo lớp mạ dày 50-100 micron.
Tiêu chuẩn thép hình V30 tại Việt Nam tuân thủ nghiêm ngặt các quy định quốc tế như JIS G3101 SS400, ASTM A36, GB/T 700 Q235B và TCVN 1765.
Những tiêu chuẩn này đảm bảo thép có độ cứng cao (tensile strength 400-550 MPa), khả năng chịu lực tốt và độ đàn hồi ổn định.
Mác thép phổ biến bao gồm SS400 cho thép V30x30x3 Hòa Phát, giúp sản phẩm đạt chứng nhận ISO 9001.
Việc tuân thủ tiêu chuẩn không chỉ nâng cao chất lượng mà còn giảm rủi ro trong thi công. Các nhà sản xuất như Hòa Phát kiểm tra nghiêm ngặt từng lô hàng, đảm bảo sản phẩm chất lượng không có khuyết điểm bề mặt.
Nếu bạn mua thép V 30x30, hãy yêu cầu giấy chứng nhận để tránh hàng kém chất lượng.

Quy cách thép hình V30x30 được thiết kế chuẩn hóa để dễ dàng tính toán và sử dụng.
Kích thước cơ bản: hai cánh 30x30mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m, độ dày từ 2-4mm.
Sản phẩm có thể cắt theo yêu cầu, giúp tối ưu hóa cho từng dự án.
Quy cách thép V 30 bao gồm: V30x30x2mm (dành cho cấu trúc nhẹ), V30x30x3mm (phổ biến nhất cho thép V30x30x3 Hòa Phát) và V30x30x4mm (chịu lực cao).
Chiều rộng cánh đều 30mm, góc bo tròn 2-3mm để tăng độ an toàn khi hàn.
Dưới đây là bảng tính trọng lượng thép V30x30 tham khảo (kg/m, dựa trên mật độ thép 7850 kg/m³):
|
Độ dày |
Kích thước ngoài (mm) |
Trọng lượng |
Trọng Lượng |
|
2.0 |
30x30 |
0.911 |
5.464 |
|
2.5 |
30x30 |
1.128 |
6.771 |
|
3.0 |
30x30 |
1.342 |
8.054 |
Từ bảng trọng lượng trên chúng ta dễ dàng biết được trọng lượng thép v30x30x3 hoặc trọng lượng thép v30x30x4
Dưới đây là bảng giá thép V30 được Thép Nhật Nguyên cập nhật 1 giờ trước, tùy thuộc độ dày và bề mặt sản phẩm: Dưới đây là bảng giá chi tiết (VNĐ/kg, chưa VAT, cây 6m):
|
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH VÊ 30x30 |
|||||
|
Quy cách |
Xuất xứ |
Trọng Lượng |
Bảng Giá |
||
|
Hàng Đen |
Hàng Kẽm |
Hàng nhúng kẽm |
|||
|
Thép V30x30x3li |
Nhà bè |
8.16 |
118,320 |
142,800 |
159,120 |
|
Thép V30x30x4li |
10.68 |
154,860 |
186,900 |
208,260 |
|
|
Thép V30x30x2.0li |
Việt Trung |
4.70 |
63,450 |
77,550 |
86,950 |
|
Thép V30x30x2.2li |
5.20 |
70,200 |
85,800 |
96,200 |
|
|
Thép V30x30x2.3li |
5.50 |
74,250 |
90,750 |
101,750 |
|
|
Thép V30x30x2.4li |
6.00 |
81,000 |
99,000 |
111,000 |
|
|
Thép V30x30x2.6li |
6.50 |
87,750 |
107,250 |
120,250 |
|
|
Thép V30x30x2.7li |
7.00 |
94,500 |
115,500 |
129,500 |
|
|
Thép V30x30x3.0.li |
7.50 |
101,250 |
123,750 |
138,750 |
|
|
Thép V30x30x3.2li |
8.50 |
114,750 |
140,250 |
157,250 |
|
|
Thép V30x30x3.0.li |
Đại Việt |
8.16 |
109,344 |
133,824 |
150,144 |
💡 Lưu ý: Giá thép V30 mạ kẽm có thể biến động ±5% tùy khu vực. Giá có thể thay đổi tùy theo số lượng, nhà máy sản xuất và thời điểm đặt hàng. Vui lòng liên hệ hotline Hotline : 0972.72.33.33 – 0987.379.333 - 0961.251.233 để nhận báo giá thép hình V30x30x3 mới nhất trong ngày.

Thép V30 có đặc tính nổi bật như: chịu lực tốt, dễ thi công, không biến dạng khi chịu tải trọng lớn. Nhờ vậy, nó được ứng dụng trong:
Là đại lý ủy quyền hàng đầu miền Nam, Thép Nhật Nguyên tự hào cung cấp thép V30x30x3 Hòa Phát chính hãng với giá cạnh tranh nhất thị trường.
Chúng tôi cam kết :
Liên hệ để tư vấn và nhận báo giá vui lòng liên hệ :
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com
Website: Satthepnhatnguyen.com
Xem thêm sản phẩm thép hình V